Visa 457 Úc bị hủy, muốn định cư làm việc tại Úc cần những gì?

24/08/2017 09:50 0 bình luận
Visa 457 của Úc theo diện lao động có tay nghề định cư tại Úc bị hủy. Tìm hiểu những yêu cầu của visa mới và những ngành nghề được định cư tại Úc.

Vào ngày 18/4/2017, ông Malcolm Turnbull, Thủ tướng Úc và ông Peter Dutton, Bộ trưởng Bộ Nhập cư và Bảo vệ Biên giới đã thông báo rằng thị thực tạm thời (có tay nghề) (visa 457) sẽ bị bãi bỏ và thay thế bằng Thị thực Tạm thời Không có Kỹ năng Mới (Temporary Skill Shortage - TSS) sẽ hỗ trợ doanh nghiệp giải quyết tình trạng thiếu kỹ năng thực sự.

Chính phủ thông báo rằng thị thực tạm thời (có kỹ năng) (visa 457 Úc) sẽ được bãi bỏ và thay thế chính thức bằng thị thực TSS mới hoàn toàn vào tháng 3/2018.

Visa 457 Úc là gì?

Visa lao động Úc 457 là Visa tạm trú dành cho những lao động có tay nghề sang làm việc cho doanh nghiệp tại nước Úc trong thời gian tối đa là 4 năm. Muốn làm visa đi úc 457, bạn phải được doanh nghiệp đã được chính phủ Úc cấp phép để bảo lãnh.

Trước những thay đổi này, những người đang ở Úc với visa 457 sẽ không bị ảnh hưởng. Họ được tiếp tục ở lại Úc làm việc cho đến hết hợp đồng làm việc của họ với các công ty hiện tại.

Chương trình thị thực TSS sẽ bao gồm Dòng ngắn hạn (Short-term stream) lên đến 2 năm và một dòng trung hạn (Medium-Term stream) đến 4 năm:

- Ngành nghề trung và dài hạn (Medium and Long-Term Strategic Skilled List – MLTSSL): Dành cho những đương đơn nộp hồ sơ theo diện tay nghề độc lập (subclass 189), visa tay nghề vùng miền 489 theo dòng gia đình bảo lãnh hoặc visa 485 dòng Graduate Work Steam.

- Ngành nghề ngắn hạn (Short-Term Skilled Occupation List – STSOL): Dành cho những đương đơn có chủ doanh nghiệp hoặc tiểu bang bảo lãnh như visa subclass 190, hoặc theo visa 457, visa 407, visa 186, visa 489 dòng Tiểu bang/lãnh thổ bảo lãnh.

Visa 457 Úc bị loại bỏ

Temporary Skill Shortage (TSS) visa yêu cầu:

  • Có thời hạn 2 hoặc 4 năm
  • Yêu cầu người có visa phải có ít nhất 2 năm kinh nghiệm làm việc trong nghề
  • Phải cung cấp lý lịch tư pháp
  • Trong phần lớn các trường hợp bắt buộc phải có bài kiểm tra thị trường lao động.

Thủ tướng Turnbull cho biết danh sách gồm nhiều ngành nghề đa dạng vẫn còn tồn tại cho những người đủ điều kiện, nhưng sẽ có một sự ‘cắt giảm đáng kể’, loại bỏ hơn 200 công việc trong danh sách này.

Thủ tướng Turnbull cho biết thêm, những lao động ngoại quốc muốn đến Úc với visa làm việc mới 4 năm này, sẽ được yêu cầu có một tiêu chuẩn tiếng Anh cao hơn. Visa lao động Úc 457 sẽ yêu cầu IELTS 6.0 kể từ ngày 1/7 năm nay.

Danh sách ngành nghề trung hạn và dài hạn (MLTSSL) được phép định cư tại Úc  2017 do Bộ di trú Úc công bố có hiệu lực từ ngày 1/7/2017:

OCCUPATION

ANZSCO CODE

ASSESSING AUTHORITY

Accountant (General)***

221111

CPAA/ IPA/CAANZ

Actuary

224111

VETASSESS

Aeronautical Engineer

233911

Engineers Australia

Agricultural Consultant

234111

VETASSESS

Agricultural Engineer

233912

Engineers Australia

Agricultural Scientist

234112

VETASSESS

Airconditioning & Mechanical Services Plumber

334112

TRA

Airconditioning & Refrigeration Mechanic

342111

TRA

Analyst Programmer

261311

ACS

Architect

232111

AACA

Audiologist

252711

VETASSESS

Automotive Electrician

321111

TRA

Barrister

271111

a legal admissions of a State or Teritory

Biochemist

234513

VETASSESS

Biomedical Engineer

233913

Engineers Australia

Biotechnologist

234514

VETASSESS

Boat Builder & Repairer

399111

TRA

Botanist

234515

VETASSESS

Bricklayer

331111

TRA

Cabinetmaker

394111

TRA

Cardiologist

253312

Medical Board of Australia

Cardiothoracic Surgeon

253512

Medical Board of Australia

Carpenter

331212

TRA

Carpenter & Joiner

331211

TRA

Cartographer

232213

VETASSESS

Chef***

351311

TRA

Chemical Engineer

233111

Engineers Australia

Chemist

234211

VETASSESS

Chief Executive or Managing Director***

111111

AIM

Chief Information Officer

135111

ACS

Child Care Centre Manager

134111

TRA

Chiropractor

252111

CCEA

Civil Engineer

233211

Engineers Australia

Civil Engineering Draftsperson

312211

Engineers Australia/ VETASSESS

Civil Engineering Technician

312212

VETASSESS

Clinical Haematologist

253313

Medical Board of Australia

Clinical Psychologist

272311

APS

Computer Network & Systems Engineer

263111

ACS

Conservator

234911

VETASSESS

Construction Project Manager

133111

VETASSESS

Corporate General Manager***

111211

AIM

Dermatologist

253911

Medical Board of Australia

Developer Programmer

261312

ACS

Diagnostic & Interventional Radiologist

253917

Medical Board of Australia

Diesel Motor Mechanic

321212

TRA

Drainer

334113

TRA

Early Childhood (Pre-Primary School) Teacher

241111

AITSL

Economist

224311

VETASSESS

Educational Psychologist

272312

APS

Electrical Engineer

233311

Engineers Australia

Electrical Engineering Draftsperson

312311

Engineers Australia

Electrical Engineering Technician

312312

TRA

Electrician (General)

341111

TRA

Electrician (Special Class)

341112

TRA

Electronic Equipment Trades Worker

342313

TRA

Electronic Instrument Trades Worker (General)

342314

TRA

Electronic Instrument Trades Worker (Special Class)

342315

TRA

Electronics engineer

233411

Engineers Australia

Emergency Medicine Specialist

253912

Medical Board of Australia

Endocrinologist

253315

Medical Board of Australia

Engineering Manager

133211

Engineers Australia/AIM

Engineering Professionals (nec)

233999

Engineers Australia

Engineering Technologist

233914

Engineers Australia

Enrolled Nurse

411411

ANMAC

Environmental Consultant

234312

VETASSESS

Environmental Engineer

233915

Engineers Australia

Environmental Manager

139912

VETASSESS

Environmental Research Scientist

234313

VETASSESS

Environmental Scientists (nec)

234399

VETASSESS

External Auditor

221213

CPAA/ IPA/CAANZ

Faculty Head

134411

VETASSESS

Fibrous Plasterer

333211

TRA

Fitter & Turner

323212

TRA

Fitter (General)

323211

TRA

Fitter-Welder

323213

TRA

Food technologist

234212

VETASSESS

Forester

234113

VETASSESS

Gasfitter

334114

TRA

Gastroenterologist

253316

Medical Board of Australia

General Practitioner

253111

Medical Board of Australia

Geophysicist

234412

VETASSESS

Geotechnical Engineer

233212

Engineers Australia

Glazier

333111

TRA

Horse trainer

361112

TRA

Hydrogeologist

234413

VETASSESS

ICT Business Analyst

261111

ACS

ICT Security Specialist

262112

ACS

Industrial Engineer

233511

Engineers Australia

Intensive Care Specialist

253317

Medical Board of Australia

Internal Auditor

221214

VETASSESS

Joiner

331213

TRA

Land Economist

224511

VETASSESS

Landscape Architect

232112

VETASSESS

Life scientist (General)

234511

VETASSESS

Life scientists (nec)

234599

VETASSESS

Lift Mechanic

341113

TRA

Locksmith

323313

TRA

Management Accountant

221112

CPAA/ IPA/CAANZ

Marine Biologist

234516

VETASSESS

Materials Engineer

233112

Engineers Australia

Mechanical Engineer

233512

Engineers Australia

Medical Diagnostic Radiographer

251211

ASMIRT

Medical Laboratory Scientist

234611

AIMS

Medical Oncologist

253314

Medical Board of Australia

Medical Practitioners (nec)

253999

Medical Board of Australia

Medical Radiation Therapist

251212

ASMIRT

Metal Fabricator

322311

TRA

Metal Machinist (First Class)

323214

TRA

Metallurgist

234912

VETASSESS

Meteorologist

234913

VETASSESS

Microbiologist

234514

VETASSESS

Midwife

254111

ANMAC

Mining Engineer (excluding Petroleum)

233611

Engineers Australia

Motor Mechanic (General)

321211

TRA

Motorcycle Mechanic

321213

TRA

Multimedia Specialist

261211

ACS

Musician (Instrumental)

211213

VETASSESS

Natural and physical science professionals (nec)

234999

VETASSESS

Naval Architect

233916

Engineers Australia

Neurologist

253318

Medical Board of Australia

Neurosurgeon

253513

Medical Board of Australia

Nuclear Medicine Technologist

251213

ANZSNM

Nurse Practitioner

254411

ANMAC

Nursing Clinical Director

134212

ANMAC

Obstetrician & Gynaecologist

253913

Medical Board of Australia

Occupational Therapist

252411

OTC

Ophthalmologist

253914

Medical Board of Australia

Optometrist

251411

OCANZ

Organisational Psychologist

272313

APS

Orthopaedic Surgeon

253514

Medical Board of Australia

Orthotist or Prosthetist

251912

AOPA

Osteopath

252112

ANZOC

Other Spatial Scientist

232214

VETASSESS

Otorhinolaryngologist

253515

Medical Board of Australia

Paediatric Surgeon

253516

Medical Board of Australia

Paediatrician

253321

Medical Board of Australia

Painting Trades Workers

332211

TRA

Panelbeater

324111

TRA

Pathologist

253915

Medical Board of Australia

Petroleum engineer

233612

Engineers Australia

Physicist

234914

VETASSESS (non-medical physicists only); ACPSEM (medical physicists only)

Physiotherapist

252511

APC

Plastic & Reconstructive Surgeon

253517

Medical Board of Australia

Plumber (General)

334111

TRA

Podiatrist

252611

APodC/ANZPAC

Primary Health Organisation Manager

134213

VETASSESS

Production or plant engineer

233513

Engineers Australia

Psychiatrist

253411

Medical Board of Australia

Psychologists (nec)

272399

APS

Quantity Surveyor

233213

AIQS

Radiation Oncologist

253918

Medical Board of Australia

Radio Communications Technician

313211

TRA

Registered Nurse (Aged Care)

254412

ANMAC

Registered Nurse (Child & Family Health)

254413

ANMAC

Registered Nurse (Community Health)

254414

ANMAC

Registered Nurse (Critical Care & Emergency)

254415

ANMAC

Registered Nurse (Developmental Disability)

254416

ANMAC

Registered Nurse (Disability & Rehabilitation)

254417

ANMAC

Registered Nurse (Medical Practice)

254421

ANMAC

Registered Nurse (Medical)

254418

ANMAC

Registered Nurse (Mental Health)

254422

ANMAC

Registered Nurse (Paediatrics)

254425

ANMAC

Registered Nurse (Perioperative)

254423

ANMAC

Registered Nurse (Surgical)

254424

ANMAC

Registered Nurses (nec)

254499

ANMAC

Renal Medicine Specialist

253322

Medical Board of Australia

Rheumatologist

253323

Medical Board of Australia

Roof Plumber

334115

TRA

Secondary School Teacher

241411

AITSL

Sheetmetal Trades Worker

322211

TRA

Shipwright

399112

TRA

Small Engine Mechanic

321214

TRA

Social Worker

272511

AASW

Software & Applications  Programmers (nec)

261399

ACS

Software Engineer

261313

ACS

Solicitor

271311

a legal admissions authority of a State or Territory

Solid Plasterer

333212

TRA

Sonographer

251214

ASMIRT

Special Education Teachers (nec)

241599

AITSL

Special Needs Teacher

241511

AITSL

Specialist Physician (General Medicine)

253311

Medical Board of Australia

Specialist Physicians (nec)

253399

Medical Board of Australia

Speech Pathologist

252712

SPA

Statistician

224113

VETASSESS

Stonemason

331112

TRA

Surgeon (General)

253511

Medical Board of Australia

Surveyor

232212

SSSI

Systems Analyst

261112

ACS

Taxation Accountant***

221113

CPAA/ IPA/CAANZ

Teacher of the Hearing Impaired

241512

AITSL

Teacher of the Sight Impaired

241513

AITSL

Technical Cable Jointer

342212

TRA

Telecommunications Engineer

263311

Engineers Australia

Telecommunications Field Engineer

313212

Engineers Australia

Telecommunications Network Engineer

263312

Engineers Australia

Telecommunications Technical Officer or Technologist

313214

Engineers Australia

Thoracic Medicine Specialist

253324

Medical Board of Australia

Transport Engineer

233215

Engineers Australia

University Lecturer (Suitable for the position of Research Associate or Research Fellow in a University)***

242111

VETASSESS

Urologist

253518

Medical Board of Australia

Valuer

224512

VETASSESS

Vascular Surgeon

253521

Medical Board of Australia

Veterinarian

234711

AVBC

Wall & Floor Tiler

333411

TRA

Welder (First Class)

322313

TRA

Welfare Centre Manager

134214

ACWA

Zoologist

234518

VETASSESS

 

Trên đây là thông tin visa 457 bị hủy và thay thế bằng visa mới để bạn tham khảo trước khi chuẩn bị kế hoạch sang Úc. Hãy luôn theo dõi trang để cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích về tin tức nước úc hôm nay trước khi đi du lịch Úc hay sang Úc du học và làm việc nhé.